Bản dịch của từ Cell termination trong tiếng Việt

Cell termination

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cell termination(Phrase)

sˈɛl tˌɜːmɪnˈeɪʃən
ˈsɛɫ ˌtɝməˈneɪʃən
01

Một quy trình trong lập trình nơi một chức năng hoặc hoạt động cụ thể liên quan đến các ô được hoàn tất

A process in programming where a specific function or operation concerning cells is concluded

Ví dụ
02

Hành động kết thúc sự sống hoặc chức năng của tế bào trong bối cảnh sinh học hoặc tế bào

The act of ending a cells life or function in a biological or cellular context

Ví dụ
03

Trong viễn thông, đây là vùng phục vụ cuối cùng của một ô hoặc việc ngắt kết nối một ô với mạng.

In telecommunications the end of a cells service area or the disconnection of a cell from a network

Ví dụ