Bản dịch của từ Central tenets trong tiếng Việt

Central tenets

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central tenets(Noun)

sˈɛntrəl tˈɛnɪts
ˈsɛntrəɫ ˈtɛnəts
01

Một ý tưởng cốt lõi hoặc chủ đề chính cần thiết để hiểu biết một điều gì đó.

A core idea or the main theme that is essential for understanding something

Ví dụ
02

Một nguyên tắc hoặc niềm tin cơ bản, đặc biệt là một trong những niềm tin chủ chốt của một hệ thống hoặc triết lý.

A fundamental principle or belief especially one of the main beliefs of a system or philosophy

Ví dụ
03

Một học thuyết hoặc giáo điều tạo nền tảng cho một hệ thống niềm tin.

A doctrine or dogma that forms a basis for a belief system

Ví dụ