Bản dịch của từ Centum trong tiếng Việt

Centum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centum(Noun)

ˈsɛn.təm
ˈsɛn.təm
01

Thuật ngữ ngôn ngữ học chỉ một nhánh trong các ngôn ngữ Ấn‑Âu (chủ yếu là ở phía Tây) có phụ âm bật mềm vô thanh /k/ (như chữ c trong tiếng Latin "centum"). Nhánh này được gọi là "centum" để phân biệt với nhánh "satem" nơi các âm tương ứng phát triển thành âm xát (sibilant) như /s/ hoặc /ʃ/.

Attributive Designating a group of chiefly western IndoEuropean languages having voiceless velar plosives as in Latin centum where cognate words in the eastern group have sibilants relating to or characteristic of this group Contrasted with satem.

Ví dụ
02

Từ “centum” chỉ một tập hợp gồm một trăm món (thường là các bài thơ, bài hát, v.v.) hoặc hiếm khi chỉ một trăm người.

A group or collection of a hundred things especially poems songs etc or rarely people a hundred.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh