Bản dịch của từ Ceramic tile trong tiếng Việt
Ceramic tile
Noun [U/C]

Ceramic tile(Noun)
sɚˈæmɨk tˈaɪl
sɚˈæmɨk tˈaɪl
01
Một mảnh vật liệu bằng sứ, thường dùng để lát mái, lát nền, ốp tường hoặc làm yếu tố trang trí.
A piece of ceramic material, commonly used for roofing, flooring, walls, or as a decorative element.
瓷砖,常用来铺设屋顶、地板、墙壁,或作为装饰元素的一种陶瓷材料。
Ví dụ
Ví dụ
