Bản dịch của từ Chain break trong tiếng Việt
Chain break
Noun [U/C]

Chain break(Noun)
tʃˈeɪn bɹˈeɪk
tʃˈeɪn bɹˈeɪk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự gián đoạn trong tính liên tục, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh về sản xuất hoặc quy trình.
An interruption in continuity, often used in contexts of production or process flow.
Ví dụ
