Anh - Việt

Bản dịch của từ Chalks trong tiếng Việt

chalks

Noun CountableVerb

chalks (Noun Countable)

/tʃˈɔks/
/tʃˈɔks/
AI

Nghĩa 01

một mảnh đá nhỏ hoặc vật liệu mềm dễ viết, dùng để viết hoặc vẽ trên bảng đen hoặc bề mặt khác.

a small piece of rock or soft material that writes easily used for writing or drawing with on a blackboard or other surface.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng phấn màu trong bài học xã hội hôm nay.The teacher used colorful chalks during the social studies lesson today.
Nhiều sinh viên không thích sử dụng phấn cho bài thuyết trình nữa.Many students do not like using chalks for presentations anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chalks (Verb)

AI

Nghĩa 01

viết hoặc vẽ cái gì đó bằng phấn trên bảng đen hoặc bề mặt khác.

to write or draw something with chalk on a blackboard or other surface.

Ví dụ
Giáo viên thường viết các điểm quan trọng lên bảng trong giờ học.Teachers often chalks important points on the board during lectures.
Học sinh không còn viết lên tường của trường nữa.Students do not chalks on the walls of the school anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chalks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chalk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chalked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chalked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chalks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chalking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh