Bản dịch của từ Charophyte trong tiếng Việt

Charophyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charophyte(Noun)

kˈærəfˌaɪt
ˈtʃɛrəˌfaɪt
01

Charophyte chủ yếu là các sinh vật sống dưới nước thường được tìm thấy trong môi trường nước ngọt.

Charophytes are primarily aquatic organisms often found in freshwater environments

Ví dụ
02

Chúng có đặc điểm là cấu trúc sợi và có thể tạo thành các hình thức đa bào phức tạp.

They are characterized by their filamentous structure and can form complex multicellular forms

Ví dụ
03

Một loại tảo xanh thuộc ngành Charophyta, có quan hệ gần gũi với các loài thực vật trên cạn.

A type of green algae belonging to the division Charophyta which are closely related to land plants

Ví dụ