Anh - Việt

Bản dịch của từ Charted trong tiếng Việt

charted

VerbAdjective

charted (Verb)

/tʃˈɑɹtɪd/
/tʃˈɑɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Ghi chép lên biểu đồ hoặc đồ thị; đánh dấu thông tin lên bảng biểu để theo dõi hoặc trình bày.

record on a chart.

Ví dụ
Khảo sát đã ghi lại ý kiến của mọi người về biến đổi khí hậu năm 2022.The survey charted people's opinions on climate change in 2022.
Họ đã không ghi lại kết quả của nghiên cứu truyền thông xã hội.They did not chart the results of the social media study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của charted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

charted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

charted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

charts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

charting

charted (Adjective)

AI

Nghĩa 01

được đặt hoặc xác định vị trí trên một biểu đồ (có vị trí cụ thể trên đồ thị hoặc sơ đồ).

having a specified position in a chart.

Ví dụ
Khảo sát đã vẽ biểu đồ ý kiến của mọi người về mạng xã hội năm 2023.The survey charted people's opinions on social media usage in 2023.
Báo cáo không vẽ biểu đồ sự gia tăng tình bạn trực tuyến năm ngoái.The report did not charted the increase in online friendships last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh