Anh - Việt

Bản dịch của từ Chatting trong tiếng Việt

chatting

VerbNoun

chatting (Verb)

/tʃˈætɪŋ/
/ˈtʃætɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nói chuyện một cách thân mật và không trang trọng

to talk in a friendly informal way

Ví dụ
Tại câu lạc bộ IELTS, Mai đang trò chuyện với Tom về mạng xã hội.At the IELTS club, Mai is chatting with Tom about social media.
Trong cuộc khảo sát, Daniel không trò chuyện với hàng xóm về các sự kiện cộng đồng.During the survey, Daniel is not chatting with neighbors about community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chatting (Noun)

/tʃˈætɪŋ/
/ˈtʃætɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hoạt động nói chuyện thân mật, không trang trọng

the activity of talking in a friendly informal way

Ví dụ
Trò chuyện giúp Maya kết bạn tại câu lạc bộ đại học mỗi thứ Bảy.Chatting helps Maya make friends at the university club every Saturday.
Trò chuyện không giúp Daniel trong bài thi nói kéo dài hai phút.Chatting did not help Daniel during his two-minute speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh