Anh - Việt
chatting
VerbNoun
chatting (Verb)
/tʃˈætɪŋ/
/ˈtʃætɪŋ/
AI
Ví dụ
Tại câu lạc bộ IELTS, Mai đang trò chuyện với Tom về mạng xã hội.At the IELTS club, Mai is chatting with Tom about social media.
Trong cuộc khảo sát, Daniel không trò chuyện với hàng xóm về các sự kiện cộng đồng.During the survey, Daniel is not chatting with neighbors about community events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
chatting (Noun)
/tʃˈætɪŋ/
/ˈtʃætɪŋ/
AI
Ví dụ
Trò chuyện giúp Maya kết bạn tại câu lạc bộ đại học mỗi thứ Bảy.Chatting helps Maya make friends at the university club every Saturday.
Trò chuyện không giúp Daniel trong bài thi nói kéo dài hai phút.Chatting did not help Daniel during his two-minute speaking test.
Từ tiếng Việt gần nghĩa