Bản dịch của từ Checked luggage trong tiếng Việt
Checked luggage
Noun [U/C]

Checked luggage(Noun)
tʃˈɛkt lˈʌɡɪdʒ
ˈtʃɛkt ˈɫəɡɪdʒ
Ví dụ
02
Hành lý được giao cho hãng hàng không hoặc nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển khác để lưu trữ trong quá trình vận chuyển thay vì được hành khách mang lên máy bay
Baggage that is given to an airline or other transportation provider to be stored during transit rather than carried on board by the passenger
Ví dụ
