Bản dịch của từ Cheque book trong tiếng Việt

Cheque book

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheque book(Noun)

ʃˈɛk bˈʊk
ˈʃɛk ˈbʊk
01

Một cuốn sổ chứa các tấm séc trống có thể được sử dụng để rút tiền từ tài khoản ngân hàng.

A book containing blank cheques that can be used to withdraw money from a bank account

Ví dụ
02

Một hồ sơ ghi chép các giao dịch được thực hiện bằng séc, thường bao gồm các tờ biên lai để tham khảo.

A record of transactions made with cheques often including stubs for reference

Ví dụ
03

Một hình thức thanh toán mà người trả tiền viết lệnh cho ngân hàng của họ để thanh toán một số tiền cụ thể.

A means of payment where the payer writes an order to their bank to pay a specified amount

Ví dụ