Bản dịch của từ Chlorosis trong tiếng Việt

Chlorosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chlorosis(Noun)

kloʊɹˈoʊsɪs
kloʊɹˈoʊsɪs
01

Một dạng thiếu máu do thiếu sắt, thường gặp ở các cô gái dậy thì, khiến da nhợt nhạt hoặc hơi ngả xanh nhạt và người mệt mỏi.

Anaemia caused by iron deficiency especially in adolescent girls causing a pale faintly greenish complexion.

缺铁性贫血,导致面色苍白或微微泛绿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tình trạng của cây khi lá mất màu xanh bình thường (trở nên vàng nhạt hoặc vàng lốm đốm), thường do thiếu sắt, đất có nhiều vôi, hoặc thiếu ánh sáng.

Loss of the normal green coloration of leaves of plants caused by iron deficiency in limerich soils disease or lack of light.

植物叶子因缺铁而失去正常绿色的病症

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ