Bản dịch của từ Chondroblast trong tiếng Việt

Chondroblast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chondroblast(Noun)

ʃˈɒndrəblˌɑːst
ˈtʃɑndrəˌbɫæst
01

Một loại tế bào chịu trách nhiệm hình thành mô sụn.

A type of cell that is responsible for the formation of cartilage

Ví dụ
02

Chúng được hình thành từ các tế bào gốc trung mô và đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của hệ xương.

They are derived from mesenchymal stem cells and play a crucial role in the development of the skeletal system

Ví dụ
03

Chondroblasts là những tế bào sụn chưa trưởng thành, có nhiệm vụ sản xuất các thành phần của ma trận sụn.

Chondroblasts are immature cartilage cells that produce the components of the cartilage matrix

Ví dụ