Bản dịch của từ Classic work trong tiếng Việt

Classic work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Classic work(Noun)

klˈæsɨk wɝˈk
klˈæsɨk wɝˈk
01

Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật được coi là có chất lượng cao nhất hoặc được công nhận toàn cầu.

A piece of literature or art that is considered to be of the highest quality or universally acclaimed.

Ví dụ
02

Một tác phẩm mẫu trong một lĩnh vực, thường được coi là tiêu chuẩn hoặc mô hình.

An exemplary work in a field, often serving as a standard or model.

Ví dụ
03

Một kiệt tác được công nhận rộng rãi trong một thể loại hoặc phong trào.

A widely acknowledged masterpiece of a genre or movement.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh