Bản dịch của từ Climb to the top of the career ladder trong tiếng Việt

Climb to the top of the career ladder

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climb to the top of the career ladder(Verb)

klˈaɪm tˈu ðə tˈɑp ˈʌv kɚˈɪɹ lˈædɚ
klˈaɪm tˈu ðə tˈɑp ˈʌv kɚˈɪɹ lˈædɚ
01

Leo lên hoặc đi lên, đặc biệt bằng cách sử dụng chân.

To go up or climb, especially by using your legs.

用脚来往上爬或登上去。

Ví dụ
02

Để tiến xa hơn trong sự nghiệp hoặc tổ chức của bạn.

To reach a higher level in a career or organization.

为了在职业生涯或组织中取得更高的层次。

Ví dụ

Climb to the top of the career ladder(Noun)

klˈaɪm tˈu ðə tˈɑp ˈʌv kɚˈɪɹ lˈædɚ
klˈaɪm tˈu ðə tˈɑp ˈʌv kɚˈɪɹ lˈædɚ
01

Hành động leo trèo; sự leo lên

Climbing action; the act of ascending.

爬行动作;就是指往上爬的行为。

Ví dụ
02

Một giai đoạn trong quá trình tiến bộ hoặc phát triển; sự thăng tiến trong sự nghiệp.

A stage in development; an improvement in one's career.

人生或事业中的一个阶段,意味着不断进步与提升。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh