Bản dịch của từ Collective action trong tiếng Việt

Collective action

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collective action(Noun)

kəlˈɛktɪv ˈækʃn
kəlˈɛktɪv ˈækʃn
01

Hành động được thực hiện cùng nhau bởi một nhóm người nhằm đạt được một mục tiêu chung.

Action taken together by a group of people to achieve a common objective.

Ví dụ
02

Quá trình tổ chức và phối hợp nỗ lực để giải quyết một vấn đề hoặc mối quan tâm chung.

The process of organizing and coordinating efforts to address a shared issue or concern.

Ví dụ
03

Sự huy động các cá nhân để ảnh hưởng đến sự thay đổi chính trị hoặc xã hội.

Mobilization of individuals to influence political or social change.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh