Bản dịch của từ Collective consciousness trong tiếng Việt

Collective consciousness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collective consciousness(Noun)

kəlˈɛktɪv kˈɒnʃəsnəs
kəˈɫɛktɪv ˈkɑnʃəsnəs
01

Tập hợp các niềm tin, ý tưởng và quan điểm đạo đức chung mà hoạt động như một lực lượng gắn kết trong xã hội.

The set of shared beliefs ideas and moral attitudes which operate as a unifying force within society

Ví dụ
02

Nhận thức của một nhóm được chia sẻ bởi nhiều người thường được diễn đạt qua các giá trị văn hóa, xã hội hoặc chính trị.

The awareness of a group shared by a number of people often expressed in terms of cultural social or political values

Ví dụ
03

Một nhận thức tập thể giữa các cá nhân trong một nhóm xã hội ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành vi của họ.

A collective awareness among individuals of a social group influencing their thoughts and behaviors

Ví dụ