Bản dịch của từ Commercial banking trong tiếng Việt

Commercial banking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commercial banking(Noun)

kəmˈɜːʃəl bˈæŋkɪŋ
kəˈmɝʃəɫ ˈbæŋkɪŋ
01

Một tổ chức cung cấp các dịch vụ như nhận tiền gửi, cho vay kinh doanh và cung cấp các sản phẩm đầu tư cơ bản.

An institution that provides services such as accepting deposits making business loans and offering basic investment products

Ví dụ
02

Các dịch vụ mà ngân hàng cung cấp chủ yếu cho doanh nghiệp và công ty bao gồm tài khoản tiết kiệm, cho vay và xử lý thanh toán.

The services offered by banks that deal primarily with businesses and corporations including deposit accounts loans and payment processing

Ví dụ
03

Một loại hình ngân hàng tập trung vào các giao dịch tài chính và dịch vụ cho doanh nghiệp thay vì khách hàng cá nhân.

A type of banking that focuses on financial transactions and services for businesses rather than individual customers

Ví dụ