Bản dịch của từ Common raven trong tiếng Việt

Common raven

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common raven(Noun)

kˈɒmən rˈeɪvən
ˈkɑmən ˈreɪvən
01

Một loài chim đen bóng lớn thuộc họ quạ được biết đến với trí thông minh và tiếng kêu đặc trưng

A large glossy black bird belonging to the crow family known for its intelligence and distinctive croaking call

Ví dụ
02

Một loài quạ thường được tìm thấy ở Bắc bán cầu, thường sống ở các vùng rừng và miền núi

A species of raven commonly found in the Northern Hemisphere often inhabiting woodlands and mountainous areas

Ví dụ