Bản dịch của từ Common trainer trong tiếng Việt

Common trainer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common trainer(Noun)

kˈɒmən trˈeɪnɐ
ˈkɑmən ˈtreɪnɝ
01

Một người chuyên huấn luyện người khác, đặc biệt là trong một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức cụ thể.

A person who trains others especially in a specific skill or area of knowledge

Ví dụ
02

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để giúp ai đó học hỏi hoặc rèn luyện một kỹ năng cụ thể.

A device or tool used to help someone learn or practice a particular skill

Ví dụ
03

Một người được thuê để dạy các vận động viên những kỹ năng cần thiết để xuất sắc trong môn thể thao của họ.

A person who is employed to teach athletes the skills needed to excel in their sport

Ví dụ