Bản dịch của từ Compact mirror trong tiếng Việt
Compact mirror
Noun [U/C]

Compact mirror(Noun)
kˈɒmpækt mˈɪrɐ
ˈkɑmˌpækt ˈmɪrɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc gương cầm tay nhỏ gọn thường được mọi người sử dụng để kiểm tra vẻ bề ngoài của mình.
A portable handheld mirror that is commonly used by individuals to check their appearance
Ví dụ
