Bản dịch của từ Competitive messaging trong tiếng Việt

Competitive messaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Competitive messaging(Noun)

kəmpˈɛtɪtˌɪv mˈɛsɪdʒɪŋ
kəmˈpɛtɪtɪv ˈmɛsɪdʒɪŋ
01

Thông điệp được thiết kế nhằm tạo ấn tượng tích cực cho sản phẩm hoặc dịch vụ so với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

Messages designed to position a product or service favorably against competitors in the market

Ví dụ
02

Quá trình hoặc hoạt động truyền đạt thông tin trong một môi trường cạnh tranh.

The process or activity of conveying information in a competitive environment

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc cách tiếp cận được sử dụng để truyền đạt giá trị độc đáo nhằm phân biệt với đối thủ cạnh tranh.

A method or approach used to communicate a unique value proposition to differentiate from competitors

Ví dụ