Bản dịch của từ Complementary relationship trong tiếng Việt

Complementary relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complementary relationship(Noun)

kˌɒmplɪmˈɛntəri rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈkɑmpɫəˌmɛntɝi rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một kết nối hoặc liên kết lẫn nhau trong đó hai yếu tố bổ sung hoặc tăng cường lẫn nhau

A mutual connection or association in which two elements complete or enhance each other

Ví dụ
02

Một loại mối quan hệ trong kinh tế hoặc các lĩnh vực khác trong đó hai sản phẩm hoặc yếu tố hoạt động cùng nhau để đạt được kết quả tốt hơn

A type of relationship in economics or other fields where two products or factors operate jointly to achieve a better outcome

Ví dụ
03

Mối quan hệ giữa hai thực thể trong đó mỗi thực thể cung cấp thứ mà thực thể kia thiếu, do đó nâng cao giá trị hoặc hiệu quả của nhau

A relationship between two entities where each provides something that the other lacks thereby enhancing each others value or effectiveness

Ví dụ