Anh - Việt

Bản dịch của từ Completes trong tiếng Việt

completes

Verb

completes (Verb)

/kəmplˈiːts/
/kəmˈpɫits/
AI

Nghĩa 01

làm xong hoặc đưa một việc đến khi kết thúc

to finish doing something or to bring something to an end

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho một thứ trở nên đầy đủ bằng cách thêm phần còn thiếu hoặc cần thiết

to make something whole by adding what is missing or needed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh