Anh - Việt
complications
Noun
complications (Noun)
/kˌɒmplɪkˈeɪʃənz/
/ˌkɑmpɫəˈkeɪʃənz/
AI
Ví dụ
Các biến chứng sau ca phẫu thuật của Li Ming khiến anh khó trở lại công việc cộng đồng hơn.Complications after Li Ming’s surgery made returning to community work harder.
Điều trị sớm giúp Sarah tránh được các biến chứng do viêm phổi.Early treatment helped Sarah avoid complications from pneumonia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · hành động hoặc quá trình làm phức tạp hoặc trạng thái phức tạp
hành động hoặc quá trình làm phức tạp hoặc trạng thái phức tạp
the act or process of complicating or the state of being complicated
Ví dụ
Những vấn đề phức tạp trên mạng xã hội ảnh hưởng đến cử tri trẻ trong các cuộc bầu cử.Social media complications affect young voters during elections.
Những rắc rối gia đình không biến mất sau các cuộc tranh cãi trên mạng.Family complications do not disappear after online arguments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria nói mạng xã hội mang đến những tình huống phức tạp khi thảo luận về quyền riêng tư.Social media brings complications to IELTS discussions about privacy, says Maria.
Theo Minh, hoạt động tình nguyện cộng đồng không gây thêm khó khăn cho nghiên cứu xã hội trong bài thi.Public volunteering creates no complications for IELTS social research, according to Minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa