Bản dịch của từ Compulsory school trong tiếng Việt

Compulsory school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compulsory school(Noun)

kˈɒmpʌlsərˌi skˈuːl
ˈkɑmpəɫsɝi ˈskuɫ
01

Một trường học mà trẻ em bắt buộc phải tham gia theo quy định của pháp luật.

A school that is required for children to attend as mandated by law

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một hệ thống giáo dục mà việc tham gia là bắt buộc theo luật pháp, thường đến một độ tuổi nhất định.

A term used to describe a schooling system where attendance is enforced by law typically until a certain age

Ví dụ
03

Một cơ sở giáo dục cung cấp giảng dạy cho học sinh phải tham gia theo quy định của chính phủ.

An educational institution that provides instruction for students who must attend under governmental regulations

Ví dụ