Bản dịch của từ Concealed companion trong tiếng Việt
Concealed companion
Noun [U/C]

Concealed companion(Noun)
kənsˈiːld kəmpˈænjən
kənˈsiɫd kəmˈpeɪnjən
Ví dụ
03
Trong văn học hoặc câu chuyện, một nhân vật có vai trò quan trọng nhưng có thể không ngay lập tức hiện rõ.
In literature or narrative a character who plays an important role but may not be immediately visible
Ví dụ
