Bản dịch của từ Conch trong tiếng Việt

Conch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conch(Noun)

kˈɑntʃ
kˈɑŋk
01

Một loại động vật thân mềm sống ở biển nhiệt đới, có vỏ xoắn dày, thường có gai nhô ra hoặc vành vỏ loe; vỏ thường được gọi là vỏ ốc (dùng làm vật trang trí hoặc thổi lấy tiếng).

A tropical marine mollusc with a robust spiral shell which may bear long projections and have a flared lip.

热带海洋软体动物,带有螺旋壳,通常有突起和张开的唇边。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mái vòm bán nguyệt che phía sau một nhà nguyện hoặc phần cuối của một gian thờ; tức là phần mái hình nửa quả cầu phủ lên apse (một khu vực lõm bán nguyệt ở cuối nhà thờ).

The roof of a semicircular apse, shaped like half a dome.

半圆形穹顶的屋顶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ