Bản dịch của từ Dome trong tiếng Việt

Dome

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dome(Noun)

dˈoʊm
dˈoʊm
01

Một tòa nhà uy nghi, trang trọng, thường có kiến trúc đồ sộ và đẹp mắt (thường là công trình công cộng hoặc tôn giáo).

A stately building.

宏伟的建筑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một kết cấu mái hình vòm, tròn như nửa quả cầu, thường đặt trên đỉnh tòa nhà hoặc công trình và có nền tảng hình tròn.

A rounded vault forming the roof of a building or structure, typically with a circular base.

圆顶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vật có hình bán cầu hoặc giống vòm cong, tức là phần trên tròn, lồi lên như mái vòm.

A thing shaped like a dome.

圆顶的东西

dome nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dome (Noun)

SingularPlural

Dome

Domes

Dome(Verb)

dˈoʊm
dˈoʊm
01

(dùng cho đá xếp tầng hoặc bề mặt) trở nên lồi, uốn thành vòm; phồng lên theo hình vòm hoặc tròn.

(of stratified rock or a surface) become rounded in formation; swell.

隆起,圆形膨胀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ