Bản dịch của từ Conclave trong tiếng Việt

Conclave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conclave(Noun)

kənklˈeɪv
ˈkɑŋkɫeɪv
01

Một cuộc họp hoặc buổi gặp gỡ riêng tư, đặc biệt để đưa ra quyết định hoặc lựa chọn lãnh đạo.

A private meeting or gathering especially to make decisions or select leaders

Ví dụ
02

Nhóm các hồng y trong Giáo hội Công giáo La Mã tụ họp để bầu chọn một vị giáo hoàng mới.

The group of cardinals in the Roman Catholic Church who convene to elect a new pope

Ví dụ
03

Một cuộc họp bí mật hoặc riêng tư

A secret or confidential meeting

Ví dụ