ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Conclave
Một cuộc họp hoặc buổi gặp gỡ riêng tư, đặc biệt để đưa ra quyết định hoặc lựa chọn lãnh đạo.
A private meeting or gathering especially to make decisions or select leaders
Nhóm các hồng y trong Giáo hội Công giáo La Mã tụ họp để bầu chọn một vị giáo hoàng mới.
The group of cardinals in the Roman Catholic Church who convene to elect a new pope
Một cuộc họp bí mật hoặc riêng tư
A secret or confidential meeting