Bản dịch của từ Condone the irrational trong tiếng Việt

Condone the irrational

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condone the irrational(Phrase)

kˈɒndəʊn tʰˈiː ɪrˈeɪʃənəl
ˈkɑnˌdoʊn ˈθi ˌɪˈreɪʃənəɫ
01

Xem nhẹ một lỗi lầm hoặc bỏ qua một sai sót

To overlook or disregard an offense or fault

Ví dụ
02

Chấp nhận và cho phép những hành vi được coi là sai trái về mặt đạo đức hoặc gây khó chịu tiếp diễn.

To accept and allow behavior that is considered morally wrong or offensive to continue

Ví dụ
03

Tha thứ hoặc bỏ qua một hành động mà thường bị xã hội coi là tiêu cực.

To pardon or forgive an action that is generally frowned upon

Ví dụ