Bản dịch của từ Congested throat trong tiếng Việt

Congested throat

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congested throat(Phrase)

kəndʒˈɛstɪd θrˈəʊt
ˈkɑŋɡəstɪd ˈθroʊt
01

Có thể gây khó chịu và có thể cần đến điều trị y tế hoặc các biện pháp khắc phục để giảm nhẹ triệu chứng.

Can result in discomfort and may require medical treatment or remedies to alleviate the symptoms

Ví dụ
02

Tình trạng mà cổ họng bị sưng hoặc tắc nghẽn do dư thừa chất nhờn hoặc viêm nhiễm.

A condition in which the throat is swollen or blocked due to excess mucus or inflammation

Ví dụ
03

Thường liên quan đến các bệnh cảm cúm, dị ứng hoặc nhiễm trùng gây khó khăn trong việc nuốt hoặc nói.

Often associated with colds allergies or infections that lead to difficulty in swallowing or speaking

Ví dụ