Bản dịch của từ Congested throat trong tiếng Việt
Congested throat
Phrase

Congested throat(Phrase)
kəndʒˈɛstɪd θrˈəʊt
ˈkɑŋɡəstɪd ˈθroʊt
Ví dụ
02
Tình trạng mà cổ họng bị sưng hoặc tắc nghẽn do dư thừa chất nhờn hoặc viêm nhiễm.
A condition in which the throat is swollen or blocked due to excess mucus or inflammation
Ví dụ
03
Thường liên quan đến các bệnh cảm cúm, dị ứng hoặc nhiễm trùng gây khó khăn trong việc nuốt hoặc nói.
Often associated with colds allergies or infections that lead to difficulty in swallowing or speaking
Ví dụ
