Anh - Việt

Bản dịch của từ Coning trong tiếng Việt

coning

NounVerbNoun Countable

coning (Noun)

/kˈoʊnɨŋ/
/kˈoʊnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tạo hình hoặc gia công một vật thành dạng nón (hình chóp tròn), tức là làm cho một vật có mặt cắt hoặc dáng hình giống cái nón.

The action or process of making or shaping something into a cone.

Ví dụ
Cô ấy đã thể hiện việc tạo hình côn của tờ giấy cho bạn cùng lớp.She demonstrated the coning of the paper to her classmates.
Không có việc tạo hình côn nào trong cuộc thảo luận nhóm về các vấn đề xã hội.There was no coning involved in the group discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coning (Verb)

/kˈoʊnɨŋ/
/kˈoʊnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi lừa đảo ai đó bằng cách khiến họ tin vào một thực tế giả, tạo ra tình huống hoặc thông tin giả để chiếm đoạt tiền, lợi ích hoặc kiểm soát họ.

The act of scamming someone by making them believe in a false reality.

Ví dụ
Cô ấy đang lừa dối mọi người bằng cách hứa hẹn cơ hội việc làm giả mạo.She was coning people by promising them fake job opportunities.
Anh ấy không bao giờ dùng mưu mẹo để lừa dối người khác để đạt được thành công.He never resorts to coning others to achieve success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coning

coning (Noun Countable)

/kˈoʊnɨŋ/
/kˈoʊnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một thao tác/chiến thuật giao thông mà người lái xe dùng để hợp vào làn khác (ví dụ khi muốn chuyển làn hoặc nhập vào dòng xe), thường bằng cách điều chỉnh tốc độ và khoảng cách với xe khác để chen vào an toàn.

A traffic maneuver used by drivers to merge into another lane.

Ví dụ
Thao tác coning là một phương pháp phổ biến để đổi làn trong lưu thông đông đúc.Coning is a common practice to change lanes in heavy traffic.
Một số tài xế tránh thực hiện coning vì họ thấy nó căng thẳng và rủi ro.Some drivers avoid coning as they find it stressful and risky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh