Bản dịch của từ Conserve effort trong tiếng Việt

Conserve effort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conserve effort(Noun)

kənsˈɜːv ˈɛfət
kənˈsɝv ˈɛfɝt
01

Hành động bảo tồn hoặc bảo vệ một thứ gì đó khỏi sự tổn hại hoặc mất mát.

The act of preserving or safeguarding something from harm or loss

Ví dụ
02

Quản lý tài nguyên thiên nhiên để ngăn chặn sự khai thác, tàn phá hoặc bỏ quên.

The management of natural resources to prevent exploitation destruction or neglect

Ví dụ
03

Sử dụng tài nguyên một cách cẩn thận để tránh lãng phí, tức là hành động sử dụng một cái gì đó một cách thông minh.

Careful use of resources to prevent waste the act of using something wisely

Ví dụ