Bản dịch của từ Consign to oblivion trong tiếng Việt

Consign to oblivion

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consign to oblivion(Verb)

kənsˈaɪn tˈu əblˈɪviən
kənsˈaɪn tˈu əblˈɪviən
01

Gửi ai đó hoặc cái gì đó vào một nơi hoặc trạng thái không thể trở về hoặc trốn thoát được, thường như một hình phạt; nghĩa là xóa bỏ, loại bỏ hoàn toàn khỏi đời sống hoặc ký ức.

To send someone or something to a place or condition from which they cannot return or escape usually as a form of punishment.

Ví dụ

Consign to oblivion(Phrase)

kənsˈaɪn tˈu əblˈɪviən
kənsˈaɪn tˈu əblˈɪviən
01

Cố tình quên đi hoặc phớt lờ một điều gì đó, để nó không còn được quan tâm hoặc nhắc đến nữa.

To make a deliberate effort to forget about or ignore something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh