Bản dịch của từ Controlled chaos trong tiếng Việt

Controlled chaos

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled chaos(Phrase)

kˈɒntrəʊld cˈaʊz
ˈkɑnˌtroʊɫd ˈtʃaʊz
01

Một sự sắp xếp có chủ ý của các yếu tố cho phép sự ngẫu hứng trong một khung nhất định.

A deliberate arrangement of elements that allows for spontaneity within a framework

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc trạng thái có vẻ hỗn loạn nhưng thực sự đang được kiểm soát.

A situation or state of affairs that seems chaotic but is actually under control

Ví dụ
03

Sự cân bằng giữa trật tự và hỗn loạn cho phép sáng tạo trong khi vẫn duy trì một cấu trúc nhất định.

A balance between order and disorder allowing for creativity while maintaining some structure

Ví dụ