Bản dịch của từ Controlled circulation trong tiếng Việt

Controlled circulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled circulation(Noun)

kəntɹˈoʊld sɝˈkjəlˌeɪʃən
kəntɹˈoʊld sɝˈkjəlˌeɪʃən
01

Một hệ thống phát hành một ấn phẩm đến một đối tượng cụ thể một cách có kiểm soát, thường nhằm mục đích tiếp thị hoặc quảng bá.

A system of distributing a publication to a specific audience in a controlled manner, often for marketing or promotional purposes.

Ví dụ
02

Một phương pháp được các nhà xuất bản sử dụng để đảm bảo rằng các ấn phẩm của họ đến với bạn đọc mục tiêu dựa trên các tiêu chí nhân khẩu học.

A method used by publishers to ensure that their periodicals reach target readers based on demographic criteria.

Ví dụ
03

Một chiến lược quản lý mức độ đăng ký và quyền truy cập vào một số ấn phẩm, cân bằng chi phí với số lượng bạn đọc.

A strategy for managing subscription levels and access to certain publications, balancing costs with readership.

Ví dụ