Anh - Việt

Bản dịch của từ Convection trong tiếng Việt

convection

Noun

convection (Noun)

/kn̩vˈɛkʃn̩/
/kn̩vˈɛkʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Sự chuyển động trong một chất lỏng (hoặc khí) xảy ra khi phần vật chất nóng hơn, ít đặc hơn thì nổi lên, còn phần lạnh hơn, đặc hơn thì chìm xuống dưới do trọng lực, dẫn đến sự truyền nhiệt giữa các phần đó.

The movement caused within a fluid by the tendency of hotter and therefore less dense material to rise, and colder, denser material to sink under the influence of gravity, which consequently results in transfer of heat.

Ví dụ
Sự lưu thông của ý kiến trong lĩnh vực xã hội hình thành quan điểm.The convection of ideas in the social sphere shapes opinions.
Dòng chảy lưu thông trong truyền thông xã hội ảnh hưởng đến xu hướng và hành vi.Convection currents in social media influence trends and behaviors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh