ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Convict
Người bị kết án có tội trong một vụ án hình sự và đang thi hành án phạt, thường là đang bị giam giữ trong tù.
A person found guilty of a criminal offence and serving a sentence of imprisonment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tuyên bố (ai đó) có tội về một hành vi phạm tội sau khi tòa án—bằng bồi thẩm đoàn hoặc thẩm phán—ra phán quyết rằng người đó phạm tội.
Declare (someone) to be guilty of a criminal offence by the verdict of a jury or the decision of a judge in a court of law.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/convict/