Bản dịch của từ Corner booth trong tiếng Việt
Corner booth
Noun [U/C]

Corner booth(Noun)
kˈɔɹnɚ bˈuθ
kˈɔɹnɚ bˈuθ
01
Một quầy được đặt ở góc của một phòng hoặc cơ sở, cung cấp trải nghiệm ăn uống hoặc ngồi thoải mái hơn.
A booth located at the corner of a room or establishment, providing a more private dining or seating experience.
Ví dụ
Ví dụ
