Bản dịch của từ Corporate development trong tiếng Việt

Corporate development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporate development(Noun)

kˈɔːpərˌeɪt dɪvˈɛləpmənt
ˈkɔrpɝˌeɪt dɪˈvɛɫəpmənt
01

Một bộ phận trong một công ty chịu trách nhiệm lập kế hoạch và thực hiện các vụ sáp nhập, mua lại và hợp tác để mở rộng công ty

A department within a corporation responsible for planning and executing mergers acquisitions and partnerships to expand the company

Ví dụ
02

Các hoạt động do một công ty thực hiện để cải thiện hoạt động kinh doanh của mình thông qua các vụ mua lại, sáp nhập, quan hệ đối tác chiến lược và các chiến lược tăng trưởng khác

The activities undertaken by a company to improve its business through acquisitions mergers strategic partnerships and other growth strategies

Ví dụ
03

Quá trình nâng cao giá trị và vị thế cạnh tranh của một tập đoàn thông qua các động thái kinh doanh chiến lược

The process of enhancing a corporations value and competitive position through strategic business moves

Ví dụ