cost and freight
Noun
cost and freight (Noun)
/kˈɑst ənd fɹˈeɪt/
/kˈɑst ənd fɹˈeɪt/
AI
Ví dụ
Chi phí và vận chuyển đôi giày đến New York là 120 đô la.The cost and freight of the shoes to New York was $120.
Chi phí và vận chuyển nhập sách từ Canada không rẻ.The cost and freight for importing books from Canada is not cheap.
Nghĩa 02
Một thuật ngữ được sử dụng trong vận chuyển và logistics chỉ ra rằng người bán chịu trách nhiệm về chi phí vận chuyển và hàng hóa cho đến khi hàng hóa đến địa điểm của người mua.
A term used in shipping and logistics indicating that the seller is responsible for the costs of shipping and freight until the goods reach the buyer's destination.
Ví dụ
Người bán đã trả chi phí vận chuyển và cước phí cho các cuốn sách.The cost and freight for the books were paid by the seller.
Chi phí vận chuyển và cước phí không được tính trong giá bán cuối cùng.The cost and freight are not included in the final sale price.
Ví dụ
Chi phí vận chuyển và giá sách đến New York là 500 đô la.The cost and freight for the books to New York was $500.
Chi phí vận chuyển và giá không bao gồm phí bảo hiểm.The cost and freight does not include insurance fees.