Bản dịch của từ Cotton candy trong tiếng Việt

Cotton candy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cotton candy(Noun)

kˈɑtn kˈændi
kˈɑtn kˈændi
01

Một biểu hiện phóng đại hoặc quá ủy mị của hạnh phúc hay niềm vui.

An exaggerated or overly sentimental expression of happiness or joy.

Ví dụ
02

Nội dung nào đó không có thực chất hoặc thiếu nội dung nghiêm túc.

Something that is insubstantial or lacking in serious content.

Ví dụ
03

Một loại bánh kẹo ngọt, xốp làm từ đường, thường được bán ở các hội chợ, lễ hội.

A type of sweet fluffy confection made from sugar often sold at fairs and carnivals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh