Bản dịch của từ Cranioscopy trong tiếng Việt
Cranioscopy
Noun [U/C]

Cranioscopy(Noun)
krˌeɪnɪˈɒskəpi
ˌkreɪniˈɑskəpi
01
Một phương pháp diễn giải tính cách hoặc hành vi từ hình dạng của hộp sọ.
A method of interpreting personality or behavior from the shape of the skull
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc khám xét hộp sọ, đặc biệt liên quan đến hình dạng và cấu trúc, phục vụ cho các mục đích khoa học hoặc y tế.
The examination of the skull particularly regarding the shape and structure for scientific or medical purposes
Ví dụ
