Bản dịch của từ Crude oil energy trong tiếng Việt

Crude oil energy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crude oil energy(Noun)

krˈuːd ˈɔɪl ˈɛnədʒi
ˈkrud ˈwɑɫ ˈɛnɝdʒi
01

Dầu thô trước khi được tinh chế thành các sản phẩm sử dụng được như xăng hoặc dầu diesel.

Raw oil before it has been refined into usable products like gasoline or diesel

Ví dụ
02

Một chất lỏng nhờn bao gồm hỗn hợp phức tạp của các hydrocarbon và các hợp chất hữu cơ khác được sử dụng cho sản xuất nhiên liệu và năng lượng.

A viscous liquid consisting of a complex mixture of hydrocarbons and other organic compounds utilized for fuel and energy production

Ví dụ
03

Một loại nhiên liệu hóa thạch được khai thác từ lòng đất, dùng để sản xuất năng lượng và các sản phẩm dầu mỏ khác.

A type of fossil fuel that is extracted from the earth used for producing energy and other petroleum products

Ví dụ