Bản dịch của từ Crumb trong tiếng Việt

Crumb

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crumb(Verb)

kɹəm
kɹˈʌm
01

Phủ (thức ăn) bằng vụn bánh mì.

Cover (food) with breadcrumbs.

Ví dụ

Dạng động từ của Crumb (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crumb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crumbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crumbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crumbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crumbing

Crumb(Noun)

kɹəm
kɹˈʌm
01

Một miếng bánh mì, bánh ngọt hoặc bánh quy nhỏ.

A small fragment of bread, cake, or biscuit.

Ví dụ
02

Một lượng rất nhỏ của một cái gì đó.

A very small amount of something.

Ví dụ
03

Cao su dạng hạt, thường được làm từ lốp ô tô tái chế.

Granulated rubber, usually made from recycled car tyres.

Ví dụ
04

Một người đáng chê trách hoặc đáng khinh.

An objectionable or contemptible person.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crumb (Noun)

SingularPlural

Crumb

Crumbs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ