Bản dịch của từ Crumpled can trong tiếng Việt
Crumpled can
Noun [U/C]

Crumpled can(Noun)
krˈʌmpəld kˈæn
ˈkrəmpəɫd ˈkæn
Ví dụ
02
Một thuật ngữ không chính thức dùng để miêu tả một hình thức sáng tạo nghệ thuật hoặc dự án nghệ thuật sử dụng vật liệu tái chế, chẳng hạn như tượng làm từ lon đã bị vò nát.
An informal term refers to a form of artistic expression or project that utilizes recycled materials, such as sculptures made from crumpled cans.
这个非正式的术语指的是一种艺术表现形式或项目,使用回收材料,比如用卷皱的罐头制作的雕塑作品。
Ví dụ
Ví dụ
