Bản dịch của từ Current policy trong tiếng Việt

Current policy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current policy(Noun)

kɝˈənt pˈɑləsi
kɝˈənt pˈɑləsi
01

Phương pháp hoặc hướng đi hiện tại được tổ chức hoặc cá nhân áp dụng.

The present method or course of action adopted by an organization or individual.

当前政策 - 一个组织或个人目前采用的方法或行动方针

Ví dụ
02

Bộ nguyên tắc hoặc hướng dẫn điều chỉnh các quyết định và hành động liên quan đến một vấn đề cụ thể.

The set of principles or guidelines that inform decisions and actions regarding a specific issue.

当前政策 - 关于某一特定问题,指导决策和行动的一系列原则或准则

Ví dụ
03

Cách tiếp cận đã được thiết lập để quản lý hoặc quản trị trong một tổ chức hoặc cơ quan.

The established approach to governance or management within an organization or institution.

当前政策 - 组织或机构内既定的治理或管理方针

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh