Bản dịch của từ Cyber monday trong tiếng Việt
Cyber monday
Noun [U/C]

Cyber monday(Noun)
sˈaɪbɚ mˈʌndi
sˈaɪbɚ mˈʌndi
01
Thuật ngữ tiếp thị để chỉ ngày thứ Hai sau Tạ ơn ở Hoa Kỳ, đã trở thành một trong những ngày mua sắm trực tuyến lớn nhất trong năm.
Black Friday, a marketing term for the Monday after Thanksgiving in the U.S., has become one of the biggest online shopping days of the year.
这是一个美国感恩节假期后的星期一的市场营销术语,已经成为年度最大的线上购物日之一。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự kiện nhấn mạnh vai trò của thương mại điện tử và sự phát triển của mua sắm trực tuyến.
An event highlighting the importance of e-commerce and the growth of online shopping.
这是一场凸显电子商务重要性以及线上购物快速发展的重要活动。
Ví dụ
