Bản dịch của từ Cyrillic trong tiếng Việt

Cyrillic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyrillic(Adjective)

sɚˈɪlɪk
sɪɹˈɪlɪk
01

Thuộc về bảng chữ cái Cyrillic (bảng chữ viết được sử dụng ở Nga và một số nước Slav), hoặc liên quan tới kiểu chữ/cách viết theo hệ Cyrillic.

Relating to the alphabet used in Russia and other Slavic countries or to this style of writing.

与俄罗斯及其他斯拉夫国家使用的字母表相关的

Ví dụ

Cyrillic(Noun)

sɚˈɪlɪk
sɪɹˈɪlɪk
01

Bảng chữ cái được dùng để viết tiếng Nga và một số ngôn ngữ khác (gồm các chữ cái như А, Б, В, Г ...).

The alphabet used for writing Russian and some other languages.

用于书写俄语及其他语言的字母表

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh